Tên quốc gia Mã quốc gia (2) Mã quốc gia (3) Đã được đăng Id
Nepal   (Nepal) [Trạng thái] NP NPL 149
Netherlands   (Hà Lan) [Trạng thái] NL NLD 150
Netherlands Antilles   [Trạng thái] AN ANT 151
New Caledonia   (New Caledonia) [Trạng thái] NC NCL 152
New Zealand   (New Zealand) [Trạng thái] NZ NZL 153
Nicaragua   (Nicaragua) [Trạng thái] NI NIC 154
Niger   (Niger) [Trạng thái] NE NER 155
Nigeria   (Nigeria) [Trạng thái] NG NGA 156
Niue   (Niue) [Trạng thái] NU NIU 157
Norfolk Island   (Đảo Norfolk) [Trạng thái] NF NFK 158
Northern Mariana Islands   (Quần đảo Bắc Mariana) [Trạng thái] MP MNP 159
Norway   (Na Uy) [Trạng thái] NO NOR 160
Oman   (Oman) [Trạng thái] OM OMN 161
Pakistan   (Pakistan) [Trạng thái] PK PAK 162
Palau   (Palau) [Trạng thái] PW PLW 163
Palestinian Territory, occupied   (Palestine) [Trạng thái] PS PSE 248
Panama   (Panama) [Trạng thái] PA PAN 164
Papua New Guinea   (Papua New Guinea) [Trạng thái] PG PNG 165
Paraguay   (Paraguay) [Trạng thái] PY PRY 166
Peru   (Peru) [Trạng thái] PE PER 167
Philippines   (Philippines) [Trạng thái] PH PHL 168
Pitcairn   (Pitcairn) [Trạng thái] PN PCN 169
Poland   (Ba Lan) [Trạng thái] PL POL 170
Portugal   (Bồ Đào Nha) [Trạng thái] PT PRT 171
Puerto Rico   (Puerto Rico) [Trạng thái] PR PRI 172